der/das Wurm
số nhiều: die Würmer · sinh cách: des Wurmes
der/das Wurm nghĩa là giun, trùn, ấu trùng.
Nghĩa của Wurm
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Giun, trùn.
- Thân mật Ấu trùng.
- Từ cổ Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
- Từ cổ Rắn.
Biến cách của Wurm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Wurm | die Würmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wurmes | der Würmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wurm | den Würmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Wurm | die Würmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wurm
Đồng nghĩa
Họ từ của Wurm
Câu ví dụ với Wurm
- Der frühe Vogel fängt den Wurm. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810920
- Der Vogel suchte nach Würmern. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920955
- Der Vogel suchte Würmer. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4129914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ worm; maggot, grub; any crawling animal, e.g. a reptile; dragon, lindworm, wyrm; worm; a baby or small child; a mite; any helpless creature
Câu hỏi thường gặp
Wurm nghĩa là gì?
Wurm (danh từ) nghĩa là giun, trùn, ấu trùng.
Wurm là der, die hay das?
Wurm là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Wurm); số nhiều: die Würmer.