TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Wurm

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vʊrm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Würmer · sinh cách: des Wurmes

der/das Wurm nghĩa là giun, trùn, ấu trùng.

Nghĩa của Wurm

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Giun, trùn.
  2. Thân mật Ấu trùng.
  3. Từ cổ Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
  4. Từ cổ Rắn.

Biến cách của Wurm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Wurmdie Würmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wurmesder Würmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wurmden Würmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Wurmdie Würmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wurm

Đồng nghĩa

Họ từ của Wurm

Câu ví dụ với Wurm

  • Der frühe Vogel fängt den Wurm. Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810920
  • Der Vogel suchte nach Würmern. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #920955
  • Der Vogel suchte Würmer. Con chim đó đang tìm sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4129914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ worm; maggot, grub; any crawling animal, e.g. a reptile; dragon, lindworm, wyrm; worm; a baby or small child; a mite; any helpless creature

Câu hỏi thường gặp

Wurm nghĩa là gì?

Wurm (danh từ) nghĩa là giun, trùn, ấu trùng.

Wurm là der, die hay das?

Wurm là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Wurm); số nhiều: die Würmer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.