das Kriechtier
số nhiều: die Kriechtiere · sinh cách: des Kriechtieres
das Kriechtier nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Nghĩa của Kriechtier
Danh từ · giống trung
- Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Biến cách của Kriechtier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kriechtier | die Kriechtiere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kriechtieres | der Kriechtiere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kriechtier | den Kriechtieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kriechtier | die Kriechtiere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kriechtier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reptile; any crawling or creeping animal, i.e. one whose body touches (or almost touches) the ground when it moves
Câu hỏi thường gặp
Kriechtier nghĩa là gì?
Kriechtier (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.
Kriechtier là der, die hay das?
Kriechtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kriechtier); số nhiều: die Kriechtiere.