TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kriechtier

danh từ giống trung
/ˈkʁiːçˌtiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kriechtiere · sinh cách: des Kriechtieres

das Kriechtier nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Nghĩa của Kriechtier

Danh từ · giống trung

  1. Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Biến cách của Kriechtier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kriechtierdie Kriechtiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kriechtieresder Kriechtiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kriechtierden Kriechtieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kriechtierdie Kriechtiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kriechtier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reptile; any crawling or creeping animal, i.e. one whose body touches (or almost touches) the ground when it moves

Câu hỏi thường gặp

Kriechtier nghĩa là gì?

Kriechtier (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Kriechtier là der, die hay das?

Kriechtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kriechtier); số nhiều: die Kriechtiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.