TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Reptil

danh từ giống trung
/ʁɛpˈtiːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reptilien · sinh cách: des Reptils

das Reptil nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

Nghĩa của Reptil

Danh từ · giống trung

  1. Động vật bò sát, loài bò sát, bò sát.

Biến cách của Reptil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Reptildie Reptilien
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reptilsder Reptilien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reptilden Reptilien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Reptildie Reptilien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reptil

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A reptile; the cold-blooded vertebrate.

Câu hỏi thường gặp

Reptil nghĩa là gì?

Reptil (danh từ) nghĩa là động vật bò sát, loài bò sát.

Reptil là der, die hay das?

Reptil là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Reptil); số nhiều: die Reptilien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.