wundervoll
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvʊndɐfɔl/ giọng máy của trình duyệt
wundervoll nghĩa là tuyệt vời.
Nghĩa của wundervoll
Tính từ
- Tuyệt vời. (biên soạn)
So sánh của wundervoll
| So sánh hơn | wundervoller |
| So sánh nhất | am wundervollsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wundervoll
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wundervoll
- Es ist wundervoll in Amerika zu sein, wenn man hier ist, um Geld zu verdienen. Sống ở Mỹ rất thích nếu là ở đây để kiếm tiền.Tatoeba #140
- Es ist wundervoll hier zu sein. Được ở đây thật tuyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2362255
- Sie hat eine wundervolle Persönlichkeit. Cô ấy có một tính cách tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wonderful
Câu hỏi thường gặp
wundervoll nghĩa là gì?
wundervoll (tính từ) nghĩa là tuyệt vời.