TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wunderschön

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˌvʊndɐˈʃøːn] giọng máy của trình duyệt

wunderschön nghĩa là rất đẹp, tuyệt đẹp.

Nghĩa của wunderschön

Tính từ

  1. Rất đẹp, tuyệt đẹp. (biên soạn)

So sánh của wunderschön

So sánh hơnwunderschöner
So sánh nhấtam wunderschönsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wunderschön

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với wunderschön

  • Sie ist reich und – was noch besser ist – wunderschön. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12676313
  • Diese Rose ist wunderschön. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352566
  • Die Symbole sind wunderschön. Biểu tượng đẹp đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12019626
  • Was hast du für wunderschöne Zähne! Răng bạn đẹp quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997949
  • Maria ist ein wunderschönes Mädchen. Mary là một bé gái xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462503
  • Er verfasst wunderschöne Gedichte. Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12610378
  • Es waren einmal ein König und eine Königin, die drei wunderschöne Töchter hatten. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4543597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ gorgeous, very beautiful

Câu hỏi thường gặp

wunderschön nghĩa là gì?

wunderschön (tính từ) nghĩa là rất đẹp, tuyệt đẹp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.