das Wörterbuch
số nhiều: die Wörterbücher · sinh cách: des Wörterbuches
das Wörterbuch nghĩa là từ điển, tự điển.
Nghĩa của Wörterbuch
Danh từ · giống trung
- Từ điển, tự điển.
Biến cách của Wörterbuch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Wörterbuch | die Wörterbücher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Wörterbuches | der Wörterbücher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wörterbuch | den Wörterbüchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Wörterbuch | die Wörterbücher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wörterbuch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Wörterbuch
- Weißt du, wie man ein Wörterbuch benutzt? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #617766
- Er suchte das Wort in seinem Wörterbuch. Anh ta tìm từ đó trong từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822074
- Kannst du mit einem Wörterbuch umgehen? Bạn có biết cách dùng từ điển không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193293
- Ich habe genau das gleiche Wörterbuch! Tôi có quyển từ điển giống y hệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8611235
- Du darfst immer mein Wörterbuch verwenden. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8806941
- Kann ich dein Wörterbuch ausleihen? Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353026
- Ich habe ein Wörterbuch. Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349534
- Ich besitze ein Wörterbuch. Tôi có từ điển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dictionary (reference work with a list of words from one or more languages, and their definitions or translations)
Câu hỏi thường gặp
Wörterbuch nghĩa là gì?
Wörterbuch (danh từ) nghĩa là từ điển, tự điển.
Wörterbuch là der, die hay das?
Wörterbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Wörterbuch); số nhiều: die Wörterbücher.