wärmen
wärmen nghĩa là sưởi ấm, làm ấm, hâm nóng.
Nghĩa của wärmen
Động từ
- Sưởi ấm, làm ấm, hâm nóng. (biên soạn)
Chia động từ wärmen
Hiện tại Präsens
- ich wärme
- du wärmst
- er/sie/es wärmt
- wir wärmen
- ihr wärmt
- sie/Sie wärmen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wärmte
- du wärmtest
- er/sie/es wärmte
- wir wärmten
- ihr wärmtet
- sie/Sie wärmten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewärmt
- du hast gewärmt
- er/sie/es hat gewärmt
- wir haben gewärmt
- ihr habt gewärmt
- sie/Sie haben gewärmt
Tương lai Futur I
- ich werde wärmen
- du wirst wärmen
- er/sie/es wird wärmen
- wir werden wärmen
- ihr werdet wärmen
- sie/Sie werden wärmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich wärme
- du wärmest
- er/sie/es wärme
- wir wärmen
- ihr wärmet
- sie/Sie wärmen
Mệnh lệnh Imperativ
- wärm! (du)
- wärmt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với wärmen
- Sie wärmte sich am Feuer. Nó tự sưởi ấm bằng lửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #653427
- Tom wärmte sich zum Abendessen ein paar Reste auf. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3367066
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to warm
Câu hỏi thường gặp
wärmen nghĩa là gì?
wärmen (động từ) nghĩa là sưởi ấm, làm ấm, hâm nóng.
Chia động từ wärmen ở thì hiện tại thế nào?
ich wärme, du wärmst, er/sie/es wärmt, wir wärmen, ihr wärmt, sie/Sie wärmen. Phân từ II: gewärmt.