die Währung
số nhiều: die Währungen · sinh cách: der Währung
die Währung nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Nghĩa của Währung
Danh từ · giống cái
- Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Biến cách của Währung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Währung | die Währungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Währung | der Währungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Währung | den Währungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Währung | die Währungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Währung
- Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ currency, bank notes and cents, die Münzen und Banknoten
Câu hỏi thường gặp
Währung nghĩa là gì?
Währung (danh từ) nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.
Währung là der, die hay das?
Währung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Währung); số nhiều: die Währungen.