TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Währung

danh từ giống cái
/ˈvɛːʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Währungen · sinh cách: der Währung

die Währung nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.

Nghĩa của Währung

Danh từ · giống cái

  1. Tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.

Biến cách của Währung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Währungdie Währungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Währungder Währungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Währungden Währungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Währungdie Währungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Währung

  • Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ currency, bank notes and cents, die Münzen und Banknoten

Câu hỏi thường gặp

Währung nghĩa là gì?

Währung (danh từ) nghĩa là tiền tệ, ngoại tệ, ngoại hối.

Währung là der, die hay das?

Währung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Währung); số nhiều: die Währungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.