TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

würfeln

/ˈvʏɐ̯fl̩n/ giọng máy của trình duyệt

würfeln nghĩa là cắt hạt lựu, cắt hột lựu.

Cũng là một dạng biến đổi của Würfel — Súc sắc.

Nghĩa của würfeln

Động từ

  1. Cắt hạt lựu, cắt hột lựu.

Chia động từ würfeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewürfeltPhân từ I: würfelnd

Hiện tại Präsens

  • ich würfle
  • du würfelst
  • er/sie/es würfelt
  • wir würfeln
  • ihr würfelt
  • sie/Sie würfeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich würfelte
  • du würfeltest
  • er/sie/es würfelte
  • wir würfelten
  • ihr würfeltet
  • sie/Sie würfelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewürfelt
  • du hast gewürfelt
  • er/sie/es hat gewürfelt
  • wir haben gewürfelt
  • ihr habt gewürfelt
  • sie/Sie haben gewürfelt

Tương lai Futur I

  • ich werde würfeln
  • du wirst würfeln
  • er/sie/es wird würfeln
  • wir werden würfeln
  • ihr werdet würfeln
  • sie/Sie werden würfeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich würfele
  • du würfelest
  • er/sie/es würfele
  • wir würfeln
  • ihr würfelet
  • sie/Sie würfeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • würfle! (du)
  • würfelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với würfeln

  • Die Würfel sind gefallen. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399134
  • Der Würfel ist geworfen. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6684553
  • Der Würfel ist gefallen! Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7911628

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dice (cut into small cubes); to play dice; to roll, throw (achieve a particular die roll)

Câu hỏi thường gặp

würfeln nghĩa là gì?

würfeln (động từ) nghĩa là cắt hạt lựu, cắt hột lựu.

Chia động từ würfeln ở thì hiện tại thế nào?

ich würfle, du würfelst, er/sie/es würfelt, wir würfeln, ihr würfelt, sie/Sie würfeln. Phân từ II: gewürfelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.