TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zauberwürfel

danh từ giống đực
/ˈt͡saʊ̯bɐˌvʏʁfl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zauberwürfels

der Zauberwürfel nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.

Nghĩa của Zauberwürfel

Danh từ · giống đực

  1. Lập phương rubik, khối rubik.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zauberwürfel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ magic cube, Rubik's cube

Câu hỏi thường gặp

Zauberwürfel nghĩa là gì?

Zauberwürfel (danh từ) nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.

Zauberwürfel là der, die hay das?

Zauberwürfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zauberwürfel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.