der Zauberwürfel
danh từ giống đực
/ˈt͡saʊ̯bɐˌvʏʁfl̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Zauberwürfels
der Zauberwürfel nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.
Nghĩa của Zauberwürfel
Danh từ · giống đực
- Lập phương rubik, khối rubik.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zauberwürfel
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magic cube, Rubik's cube
Câu hỏi thường gặp
Zauberwürfel nghĩa là gì?
Zauberwürfel (danh từ) nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.
Zauberwürfel là der, die hay das?
Zauberwürfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zauberwürfel).