der Rubik's Cube
số nhiều: die Rubik's Cubes · sinh cách: des Rubik's Cubes
der Rubik's Cube nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.
Nghĩa của Rubik's Cube
Danh từ · giống đực
- Lập phương rubik, khối rubik.
Biến cách của Rubik's Cube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rubik's Cube | die Rubik's Cubes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rubik's Cubes | der Rubik's Cubes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rubik's Cube | den Rubik's Cubes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rubik's Cube | die Rubik's Cubes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rubik's Cube
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Rubik's cube
Câu hỏi thường gặp
Rubik's Cube nghĩa là gì?
Rubik's Cube (danh từ) nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.
Rubik's Cube là der, die hay das?
Rubik's Cube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rubik's Cube); số nhiều: die Rubik's Cubes.