TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rubik's Cube

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rubik's Cubes · sinh cách: des Rubik's Cubes

der Rubik's Cube nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.

Nghĩa của Rubik's Cube

Danh từ · giống đực

  1. Lập phương rubik, khối rubik.

Biến cách của Rubik's Cube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rubik's Cubedie Rubik's Cubes
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rubik's Cubesder Rubik's Cubes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rubik's Cubeden Rubik's Cubes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rubik's Cubedie Rubik's Cubes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rubik's Cube

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Rubik's cube

Câu hỏi thường gặp

Rubik's Cube nghĩa là gì?

Rubik's Cube (danh từ) nghĩa là lập phương rubik, khối rubik.

Rubik's Cube là der, die hay das?

Rubik's Cube là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rubik's Cube); số nhiều: die Rubik's Cubes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.