der Rucksack
số nhiều: die Rucksäcke · sinh cách: des Rucksackes
der Rucksack nghĩa là ba lô.
Nghĩa của Rucksack
Danh từ · giống đực
- Ba lô.
Biến cách của Rucksack (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rucksack | die Rucksäcke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rucksackes | der Rucksäcke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rucksack | den Rucksäcken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rucksack | die Rucksäcke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rucksack
- Wem gehört dieser Rucksack? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1407877
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ backpack; rucksack (large, rugged backpack)
Câu hỏi thường gặp
Rucksack nghĩa là gì?
Rucksack (danh từ) nghĩa là ba lô.
Rucksack là der, die hay das?
Rucksack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rucksack); số nhiều: die Rucksäcke.