TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rucksack

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁʊkzak/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rucksäcke · sinh cách: des Rucksackes

der Rucksack nghĩa là ba lô.

Nghĩa của Rucksack

Danh từ · giống đực

  1. Ba lô.

Biến cách của Rucksack (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rucksackdie Rucksäcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rucksackesder Rucksäcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rucksackden Rucksäcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rucksackdie Rucksäcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rucksack

  • Wem gehört dieser Rucksack? Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1407877

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ backpack; rucksack (large, rugged backpack)

Câu hỏi thường gặp

Rucksack nghĩa là gì?

Rucksack (danh từ) nghĩa là ba lô.

Rucksack là der, die hay das?

Rucksack là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rucksack); số nhiều: die Rucksäcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.