TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wütend

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvyːtənt/ giọng máy của trình duyệt

wütend nghĩa là giận dữ, tức giận.

Nghĩa của wütend

Tính từ

  1. Giận dữ, tức giận. (biên soạn)

So sánh của wütend

So sánh hơnwütender
So sánh nhấtam wütendsten

Câu ví dụ với wütend

  • Ich glaube, dass er wütend war. Tôi nghĩ là anh ấy đã giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3107198
  • Warum bist du auf sie wütend? Tại sao cậu tức giận với họ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8102409
  • Farblose grüne Ideen schlafen wütend. Những ý kiến mầu xanh không mầu ngủ tức tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719077
  • Tom ist jetzt sehr wütend. Tom đang rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10088772
  • Der König war sehr wütend. Nhà vua đã rất tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10258565
  • Tom wird wahrscheinlich wütend sein. Tom có lẽ sẽ tức điên lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13693574
  • Obwohl er sich entschuldigt hat, bin ich immer noch wütend. mặc dù anh ấy đã xin lỗi, tôi vẫn tức giận (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #201
  • Tom wurde sehr wütend. Tom đã rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4019142

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ furious, angry
  • Phó từ angrily, furiously

Câu hỏi thường gặp

wütend nghĩa là gì?

wütend (tính từ) nghĩa là giận dữ, tức giận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.