wüst
/vyːst/ giọng máy của trình duyệt
wüst nghĩa là mọi rợ.
Nghĩa của wüst
Tính từ
- Mọi rợ.
So sánh của wüst
| So sánh hơn | wüster |
| So sánh nhất | am wüstesten |
Họ từ của wüst
Câu ví dụ với wüst
- Die Beduinen leben in der Wüste. Người bê-đu-anh sống trong sa mạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7783626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ desert, desolate; messy, chaotic; fierce, severe, savage, wild, unrestrained; ugly, awful
Câu hỏi thường gặp
wüst nghĩa là gì?
wüst (tính từ) nghĩa là mọi rợ.