Rạng đông tiếng Đức là gì?
"rạng đông" trong tiếng Đức là die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ), das Morgengrauen (danh từ).
die Dämmerung Danh từ · giống cái
/ˈdɛməʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Dämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Morgendämmerung Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Morgendämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Morgengrauen Danh từ · giống trung
/ˈmɔʁɡŋˌɡraʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình minh, rạng đông.
Xem đầy đủ từ "Morgengrauen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Rạng đông tiếng Đức là gì?
"rạng đông" trong tiếng Đức là die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ), das Morgengrauen (danh từ).