TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rạng đông tiếng Đức là gì?

"rạng đông" trong tiếng Đức là die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ), das Morgengrauen (danh từ).

die Dämmerung Danh từ · giống cái

/ˈdɛməʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "Dämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Morgendämmerung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "Morgendämmerung": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Morgengrauen Danh từ · giống trung

/ˈmɔʁɡŋˌɡraʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình minh, rạng đông.

Xem đầy đủ từ "Morgengrauen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rạng đông tiếng Đức là gì?

"rạng đông" trong tiếng Đức là die Dämmerung (danh từ), die Morgendämmerung (danh từ), das Morgengrauen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.