TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Răng khôn tiếng Đức là gì?

"răng khôn" trong tiếng Đức là der Weisheitszahn (danh từ).

der Weisheitszahn Danh từ · giống đực

/ˈvaɪ̯shaɪ̯tsˌt͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Răng khôn.

Xem đầy đủ từ "Weisheitszahn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Răng khôn tiếng Đức là gì?

"răng khôn" trong tiếng Đức là der Weisheitszahn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.