TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weisheitszahn

danh từ giống đực
/ˈvaɪ̯shaɪ̯tsˌt͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Weisheitszähne · sinh cách: des Weisheitszahnes

der Weisheitszahn nghĩa là răng khôn.

Nghĩa của Weisheitszahn

Danh từ · giống đực

  1. Răng khôn.

Biến cách của Weisheitszahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weisheitszahndie Weisheitszähne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weisheitszahnesder Weisheitszähne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weisheitszahnden Weisheitszähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weisheitszahndie Weisheitszähne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wisdom tooth (rearmost molar in humans)

Câu hỏi thường gặp

Weisheitszahn nghĩa là gì?

Weisheitszahn (danh từ) nghĩa là răng khôn.

Weisheitszahn là der, die hay das?

Weisheitszahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weisheitszahn); số nhiều: die Weisheitszähne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.