TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quần đảo tiếng Đức là gì?

"quần đảo" trong tiếng Đức là der Archipel (danh từ), die Inselgruppe (danh từ).

der Archipel Danh từ · giống đực

/ˌaʁçiˈpeːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần đảo.

Xem đầy đủ từ "Archipel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Inselgruppe Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quần đảo.

Xem đầy đủ từ "Inselgruppe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quần đảo tiếng Đức là gì?

"quần đảo" trong tiếng Đức là der Archipel (danh từ), die Inselgruppe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.