TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Archipel

danh từ giống đực
/ˌaʁçiˈpeːl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Archipels

der Archipel nghĩa là quần đảo.

Nghĩa của Archipel

Danh từ · giống đực

  1. Quần đảo.

Biến cách của Archipel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Archipeldie Archipel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Archipelsder Archipel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Archipelden Archipeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Archipeldie Archipel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archipelago

Câu hỏi thường gặp

Archipel nghĩa là gì?

Archipel (danh từ) nghĩa là quần đảo.

Archipel là der, die hay das?

Archipel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Archipel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.