TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rượt tiếng Đức là gì?

"rượt" trong tiếng Đức là jagen (động từ), verfolgen (động từ).

jagen Động từ

/ˈjaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuổi, rượt.

Xem đầy đủ từ "jagen": der/die/das, biến cách, cách chia →

verfolgen Động từ

/fɛɐ̯ˈfɔlɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đuổi, rượt.

Xem đầy đủ từ "verfolgen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Rượt tiếng Đức là gì?

"rượt" trong tiếng Đức là jagen (động từ), verfolgen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.