jagen
jagen nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.
Nghĩa của jagen
Động từ
- Săn bắn.
- Đuổi, rượt.
Chia động từ jagen
Hiện tại Präsens
- ich jage
- du jagst
- er/sie/es jagt
- wir jagen
- ihr jagt
- sie/Sie jagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich jagte
- du jagtest
- er/sie/es jagte
- wir jagten
- ihr jagtet
- sie/Sie jagten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gejagt
- du hast gejagt
- er/sie/es hat gejagt
- wir haben gejagt
- ihr habt gejagt
- sie/Sie haben gejagt
Tương lai Futur I
- ich werde jagen
- du wirst jagen
- er/sie/es wird jagen
- wir werden jagen
- ihr werdet jagen
- sie/Sie werden jagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich jage
- du jagest
- er/sie/es jage
- wir jagen
- ihr jaget
- sie/Sie jagen
Mệnh lệnh Imperativ
- jag! (du)
- jagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của jagen
Câu ví dụ với jagen
- Der Fuchs scheint etwas zu jagen. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935845
- Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
- Tom jagte die Katzen aus seinem Haus. Tom đuổi bọn mèo ra khỏi nhà anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832974
- Unsere Katze jagt nicht gern Mäuse. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935750
- Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
- Johannes jagte Maria. Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509563
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hunt (game); to chase, chase after (to follow at speed); to thrust, pierce; to rush, hustle
Câu hỏi thường gặp
jagen nghĩa là gì?
jagen (động từ) nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.
Chia động từ jagen ở thì hiện tại thế nào?
ich jage, du jagst, er/sie/es jagt, wir jagen, ihr jagt, sie/Sie jagen. Phân từ II: gejagt.