TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

jagen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈjaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

jagen nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.

Nghĩa của jagen

Động từ

  1. Săn bắn.
  2. Đuổi, rượt.

Chia động từ jagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gejagtPhân từ I: jagend

Hiện tại Präsens

  • ich jage
  • du jagst
  • er/sie/es jagt
  • wir jagen
  • ihr jagt
  • sie/Sie jagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich jagte
  • du jagtest
  • er/sie/es jagte
  • wir jagten
  • ihr jagtet
  • sie/Sie jagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gejagt
  • du hast gejagt
  • er/sie/es hat gejagt
  • wir haben gejagt
  • ihr habt gejagt
  • sie/Sie haben gejagt

Tương lai Futur I

  • ich werde jagen
  • du wirst jagen
  • er/sie/es wird jagen
  • wir werden jagen
  • ihr werdet jagen
  • sie/Sie werden jagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich jage
  • du jagest
  • er/sie/es jage
  • wir jagen
  • ihr jaget
  • sie/Sie jagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • jag! (du)
  • jagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của jagen

Câu ví dụ với jagen

  • Der Fuchs scheint etwas zu jagen. Con cáo có vẻ đang săn con gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935845
  • Können Löwen Elefanten jagen? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935736
  • Tom jagte die Katzen aus seinem Haus. Tom đuổi bọn mèo ra khỏi nhà anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832974
  • Unsere Katze jagt nicht gern Mäuse. Mèo của chúng tôi không thích bắt chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935750
  • Der Löwe jagt eine Antilope. Con sư tử đó đang săn một con linh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8667326
  • Johannes jagte Maria. Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509563

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hunt (game); to chase, chase after (to follow at speed); to thrust, pierce; to rush, hustle

Câu hỏi thường gặp

jagen nghĩa là gì?

jagen (động từ) nghĩa là săn bắn, đuổi, rượt.

Chia động từ jagen ở thì hiện tại thế nào?

ich jage, du jagst, er/sie/es jagt, wir jagen, ihr jagt, sie/Sie jagen. Phân từ II: gejagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.