TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jahr

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/jaːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jahre · sinh cách: des Jahres

das Jahr nghĩa là năm, tuổi.

Nghĩa của Jahr

Danh từ · giống trung

  1. Năm.
    • Das alte und das neue JahrNăm cũ và năm mới.
    • Dieses Jahr ist ein ereignisreiches JahrNăm nay là một năm nhiều sự kiện (xảy ra).
    • Die Jahre vergingen wie im FlugThời gian trôi qua nhanh như bay.
    • Im April letzten Jahres besuchte ich meine Eltern in VietnamVào tháng tư năm rồi tôi đã thăm bố mẹ ở Việt Nam.
    • Das ist das Buch des JahresQuyển sách này là quyển bán chạy nhất trong năm.
  2. Tuổi.
    • Ich bin neunzehn Jahre altTôi mười chín tuổi.
    • Für Kinder bis zu vierzehn Jahren ist der Zutritt verbotenCác trẻ em dưới mười bốn tuổi cấm vào.
    • Sie erinnert sich noch an ihre Jahre der JugendChị ấy còn nhớ thời tuổi trẻ của chị ấy.
    • Sie sieht erwachsener aus als ihre JahreCô bé ấy trông già dặn hơn tuổi của mình.

Biến cách của Jahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jahrdie Jahre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jahresder Jahre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jahrden Jahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jahrdie Jahre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Jahr

Câu ví dụ với Jahr

  • Es ist ziemlich schwierig, Französisch nach 2, 3 Jahren zu beherrschen. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #400
  • Letztes Jahr sind wir nach London gegangen. Năm ngoái chúng tôi đã đi Luân Đôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702
  • Wie alt werden Sie nächstes Jahr sein? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764099
  • Wie alt werdet ihr nächstes Jahr sein? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1764101
  • Er hat voriges Jahr die Schule gewechselt. Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578212
  • Tom macht in diesem Jahr seinen Abschluss. Tom sẽ tốt nghiệp năm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6213075
  • Tom hat ein Jahr in Boston zugebracht. Tom đã ở Boston trong 1 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6947785
  • Das Tor ist das ganze Jahr über geschlossen. Cái cổng bị đóng cả năm trời nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #741178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ year (solar year, the time it takes the Earth to complete one orbit of the Sun); year (time it takes for any astronomical object to directly orbit its star); year (period between set dates that mark a year); year (level or grade in school or college)

Câu hỏi thường gặp

Jahr nghĩa là gì?

Jahr (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.

Jahr là der, die hay das?

Jahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahr); số nhiều: die Jahre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.