TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Lichtjahr

danh từ giống trung
/ˈlɪçtˌjaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lichtjahre · sinh cách: des Lichtjahres

das Lichtjahr nghĩa là năm ánh sáng.

Nghĩa của Lichtjahr

Danh từ · giống trung

  1. Năm ánh sáng.

Biến cách của Lichtjahr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Lichtjahrdie Lichtjahre
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lichtjahresder Lichtjahre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lichtjahrden Lichtjahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Lichtjahrdie Lichtjahre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ light year

Câu hỏi thường gặp

Lichtjahr nghĩa là gì?

Lichtjahr (danh từ) nghĩa là năm ánh sáng.

Lichtjahr là der, die hay das?

Lichtjahr là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Lichtjahr); số nhiều: die Lichtjahre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.