TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Jahrmarkt

danh từ giống đực
/ˈjaːɐ̯ˌmaʁkt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jahrmärkte · sinh cách: des Jahrmarktes

der Jahrmarkt nghĩa là hội chợ.

Nghĩa của Jahrmarkt

Danh từ · giống đực

  1. Hội chợ.

Biến cách của Jahrmarkt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Jahrmarktdie Jahrmärkte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jahrmarktesder Jahrmärkte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jahrmarktden Jahrmärkten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Jahrmarktdie Jahrmärkte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fair, funfair

Câu hỏi thường gặp

Jahrmarkt nghĩa là gì?

Jahrmarkt (danh từ) nghĩa là hội chợ.

Jahrmarkt là der, die hay das?

Jahrmarkt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Jahrmarkt); số nhiều: die Jahrmärkte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.