TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jahrhundert

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/jaːɐ̯ˈhʊndɐt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jahrhunderte · sinh cách: des Jahrhunderts

das Jahrhundert nghĩa là thế kỷ, thế kỉ.

Nghĩa của Jahrhundert

Danh từ · giống trung

  1. Thế kỷ.
  2. Thế kỉ.

Biến cách của Jahrhundert (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jahrhundertdie Jahrhunderte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jahrhundertsder Jahrhunderte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jahrhundertden Jahrhunderten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jahrhundertdie Jahrhunderte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Jahrhundert

Câu ví dụ với Jahrhundert

  • Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038
  • Sie starb im 18. Jahrhundert. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903746
  • Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a century (period of 100 years)

Câu hỏi thường gặp

Jahrhundert nghĩa là gì?

Jahrhundert (danh từ) nghĩa là thế kỷ, thế kỉ.

Jahrhundert là der, die hay das?

Jahrhundert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahrhundert); số nhiều: die Jahrhunderte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.