das Jahrhundert
số nhiều: die Jahrhunderte · sinh cách: des Jahrhunderts
das Jahrhundert nghĩa là thế kỷ, thế kỉ.
Nghĩa của Jahrhundert
Danh từ · giống trung
- Thế kỷ.
- Thế kỉ.
Biến cách của Jahrhundert (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Jahrhundert | die Jahrhunderte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jahrhunderts | der Jahrhunderte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Jahrhundert | den Jahrhunderten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Jahrhundert | die Jahrhunderte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Jahrhundert
Câu ví dụ với Jahrhundert
- Johannes Gutenberg hat im fünfzehnten Jahrhundert den Buchdruck erfunden. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908038
- Sie starb im 18. Jahrhundert. Cô ấy đã chết vào thế kỉ 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903746
- Das Ölgemälde ist aus dem Anfang des sechzehten Jahrhunderts. Tranh sơn dầu này đã có từ đầu thế kỉ mười sáu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a century (period of 100 years)
Câu hỏi thường gặp
Jahrhundert nghĩa là gì?
Jahrhundert (danh từ) nghĩa là thế kỷ, thế kỉ.
Jahrhundert là der, die hay das?
Jahrhundert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahrhundert); số nhiều: die Jahrhunderte.