TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jahrtausend

danh từ giống trung
[jaːɐˈtʰaʊ̯zn̩t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jahrtausende · sinh cách: des Jahrtausends

das Jahrtausend nghĩa là thiên niên kỷ.

Nghĩa của Jahrtausend

Danh từ · giống trung

  1. Thiên niên kỷ.

Biến cách của Jahrtausend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jahrtausenddie Jahrtausende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jahrtausendsder Jahrtausende
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jahrtausendden Jahrtausenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jahrtausenddie Jahrtausende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jahrtausend

Đồng nghĩa

Họ từ của Jahrtausend

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ millennium

Câu hỏi thường gặp

Jahrtausend nghĩa là gì?

Jahrtausend (danh từ) nghĩa là thiên niên kỷ.

Jahrtausend là der, die hay das?

Jahrtausend là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahrtausend); số nhiều: die Jahrtausende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.