das Jahrbuch
số nhiều: die Jahrbücher · sinh cách: des Jahrbuches
das Jahrbuch nghĩa là niên giám.
Nghĩa của Jahrbuch
Danh từ · giống trung
- Niên giám.
Biến cách của Jahrbuch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Jahrbuch | die Jahrbücher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jahrbuches | der Jahrbücher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Jahrbuch | den Jahrbüchern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Jahrbuch | die Jahrbücher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jahrbuch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yearbook
Câu hỏi thường gặp
Jahrbuch nghĩa là gì?
Jahrbuch (danh từ) nghĩa là niên giám.
Jahrbuch là der, die hay das?
Jahrbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahrbuch); số nhiều: die Jahrbücher.