TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Jahrbuch

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jahrbücher · sinh cách: des Jahrbuches

das Jahrbuch nghĩa là niên giám.

Nghĩa của Jahrbuch

Danh từ · giống trung

  1. Niên giám.

Biến cách của Jahrbuch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Jahrbuchdie Jahrbücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jahrbuchesder Jahrbücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jahrbuchden Jahrbüchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Jahrbuchdie Jahrbücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Jahrbuch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ yearbook

Câu hỏi thường gặp

Jahrbuch nghĩa là gì?

Jahrbuch (danh từ) nghĩa là niên giám.

Jahrbuch là der, die hay das?

Jahrbuch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Jahrbuch); số nhiều: die Jahrbücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.