der Jagdhund
số nhiều: die Jagdhunde · sinh cách: des Jagdhundes
der Jagdhund nghĩa là chó săn.
Nghĩa của Jagdhund
Danh từ · giống đực
- Chó săn.
Biến cách của Jagdhund (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Jagdhund | die Jagdhunde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Jagdhundes | der Jagdhunde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Jagdhund | den Jagdhunden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Jagdhund | die Jagdhunde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Jagdhund
- Der Jagdhund lief auf den Wald zu. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525425
- Die Jagdhunde folgten der Fährte des Fuchses. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hound, hunting dog
Câu hỏi thường gặp
Jagdhund nghĩa là gì?
Jagdhund (danh từ) nghĩa là chó săn.
Jagdhund là der, die hay das?
Jagdhund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Jagdhund); số nhiều: die Jagdhunde.