TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Jagdhund

danh từ giống đực
/ˈjaːktˌhʊnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Jagdhunde · sinh cách: des Jagdhundes

der Jagdhund nghĩa là chó săn.

Nghĩa của Jagdhund

Danh từ · giống đực

  1. Chó săn.

Biến cách của Jagdhund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Jagdhunddie Jagdhunde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Jagdhundesder Jagdhunde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Jagdhundden Jagdhunden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Jagdhunddie Jagdhunde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Jagdhund

  • Der Jagdhund lief auf den Wald zu. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525425
  • Die Jagdhunde folgten der Fährte des Fuchses. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3177607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hound, hunting dog

Câu hỏi thường gặp

Jagdhund nghĩa là gì?

Jagdhund (danh từ) nghĩa là chó săn.

Jagdhund là der, die hay das?

Jagdhund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Jagdhund); số nhiều: die Jagdhunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.