TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quỷ tiếng Đức là gì?

"quỷ" trong tiếng Đức là der Teufel (danh từ), der Dämon (danh từ).

der Teufel Danh từ · giống đực

/ˈtɔɪ̯fəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỷ, ma, ác ma, ác thần.

  • Der Teufel zerstörte Hiroshima und Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

Xem đầy đủ từ "Teufel": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Dämon Danh từ · giống đực

/ˈdɛːmɔn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái, ác quỷ.

Xem đầy đủ từ "Dämon": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Quỷ tiếng Đức là gì?

"quỷ" trong tiếng Đức là der Teufel (danh từ), der Dämon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.