Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 31
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 31/45
- sự trả thù
- sự trầm cảm
- sự trị vì
- sự tàn phá
- sự tình cờ
- sự tóm tắt
- sự tôn trọng
- sự tưởng tượng
- sự tấn công
- sự tập hợp
- sự tặng
- sự tức giận
- sự từ biệt
- sự tự tin
- sự vay
- sự vui thú
- sự vĩnh cửu
- sự vất vả
- sự xin lỗi
- sự xui xẻo
- sự xác nhận
- sự xâm lược
- sự yên lặng
- sự yên tĩnh
- sự yếu đuối
- sự yểm trợ
- sự ôm
- sự đa dạng
- sự đau đớn
- sự đe dọa
- sự đi dạo
- sự điên rồ
- sự điều trị
- sự đoán
- sự đàm phán
- sự đào tạo
- sự đầu tư
- sự đến
- sự ưu tiên
- sự ủng hộ
- ta
- tai
- tai hoạ
- tai nghe
- tai nạn
- tai ương
- tam giác
- tam giác đều
- tam vị nhất thể
- tan
- tan chảy
- tang
- tao
- tao nhã
- tay
- tay lái
- tay vịn
- tay áo
- tem
- tha
- tha lỗi
- tha thứ
- tha động từ
- thai
- tham chiếu
- tham gia
- tham lam
- tham mưu trưởng
- tham nhũng
- tham quan
- tham số
- tham ô
- than chì
- than củi
- than gỗ
- than hoạt tính
- than đá
- thang
- thang cuốn
- thang máy
- thanh
- thanh diêu
- thanh long
- thanh lịch
- thanh lọc sắc tộc
- thanh môn
- thanh quản
- thanh toán
- thanh tra cảnh sát
- thanh trùng
- thanh điệu
- thao túng
- thay
- thay thế
- thay vì
- thay đổi
- thay đổi khí hậu
- theo
- theo chỗ
- theo cách khác
- theo dõi
- theo học
- theo như
- theo sau
- theo đòi
- thi ca
- thi sĩ
- thi thể
- thiu
- thiên bình
- thiên can
- thiên chúa
- thiên hiết
- thiên hà
- thiên hướng tình dục
- thiên hạt
- thiên kiến
- thiên lang
- thiên long
- thiên nga
- thiên tai
- thiên thạch
- thiên thần
- thiên thần hộ mệnh
- thiên thể
- thiên thực
- thiên tài
- thiên văn học
- thiên vương tinh
- thiên vị
- thiên yết
- thiên đường
- thiên đỉnh
- thiêu thân
- thiếc
- thiến
- thiếp
- thiết bị
- thiết kế
- thiết quân luật
- thiếu
- thiếu niên
- thiếu tá
- thiền
- thiền định
- thiểu số
- thiện nguyện viên
- thiệt
- thoa
- thoát
- thoả mãn
- thoải mái
- thu
- thu hoạch
- thu hồi
- thu ngân
- thu thập
- thu tâm
- thu xếp
- thua
- thung lũng
- thuyết giáo
- thuyết mạt thế
- thuyết nhất nguyên
- thuyết phục
- thuyết thông linh
- thuyết trình
- thuyền
- thuyền buồm
- thuyền máy
- thuyền trưởng
- thuyền độc mộc
- thuê
- thuê làm
- thuần chay
- thuần hoá
- thuần khiết
- thuận từ
- thuật giả kim
- thuật lại
- thuật toán
- thuế
- thuế khoá
- thuế quan
- thuốc
- thuốc cao
- thuốc lá
- thuốc lá điện tử
- thuốc mỡ
- thuốc phiện
- thuốc tím
- thuốc đánh răng
- thuộc
- thuộc về sử học
- thuộc địa
- thuỳ trán
- thuỵ sĩ
- thuỷ
- thuỷ lôi
- thuỷ lợi