TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thiên kiến tiếng Đức là gì?

"thiên kiến" trong tiếng Đức là die Neigung (danh từ), der/das Bias (danh từ), die Voreingenommenheit (danh từ).

die Neigung Danh từ · giống cái

/ˈnaɪ̯ɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên vị, thiên kiến.

Xem đầy đủ từ "Neigung": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/das Bias Danh từ · giống đực hoặc trung

/ˈbaɪ̯əs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên vị, thiên kiến.

Xem đầy đủ từ "Bias": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Voreingenommenheit Danh từ · giống cái

/ˈfoːɐ̯ʔaɪ̯nɡɘnɔmɘnhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiên vị, thiên kiến.

Xem đầy đủ từ "Voreingenommenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thiên kiến tiếng Đức là gì?

"thiên kiến" trong tiếng Đức là die Neigung (danh từ), der/das Bias (danh từ), die Voreingenommenheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.