TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Voreingenommenheit

danh từ giống cái
/ˈfoːɐ̯ʔaɪ̯nɡɘnɔmɘnhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Voreingenommenheiten · sinh cách: der Voreingenommenheit

die Voreingenommenheit nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.

Nghĩa của Voreingenommenheit

Danh từ · giống cái

  1. Ác kiến, quan niệm cố hữu.
  2. Thiên vị, thiên kiến.

Biến cách của Voreingenommenheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Voreingenommenheitdie Voreingenommenheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Voreingenommenheitder Voreingenommenheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Voreingenommenheitden Voreingenommenheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Voreingenommenheitdie Voreingenommenheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Voreingenommenheit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prejudice, bias

Câu hỏi thường gặp

Voreingenommenheit nghĩa là gì?

Voreingenommenheit (danh từ) nghĩa là ác kiến, quan niệm cố hữu, thiên vị, thiên kiến.

Voreingenommenheit là der, die hay das?

Voreingenommenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Voreingenommenheit); số nhiều: die Voreingenommenheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.