TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Vorbild

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfoːɐ̯ˌbɪlt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Vorbilder · sinh cách: des Vorbildes

das Vorbild nghĩa là gương, tấm gương.

Nghĩa của Vorbild

Danh từ · giống trung

  1. Gương, tấm gương, gương mẫu, vết xe đổ.

Biến cách của Vorbild (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Vorbilddie Vorbilder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Vorbildesder Vorbilder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Vorbildden Vorbildern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Vorbilddie Vorbilder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Vorbild

  • Nimm dir Tom zum Vorbild! Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7558619

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ model; exemplar (praiseworthy example); role model

Câu hỏi thường gặp

Vorbild nghĩa là gì?

Vorbild (danh từ) nghĩa là gương, tấm gương.

Vorbild là der, die hay das?

Vorbild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Vorbild); số nhiều: die Vorbilder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.