vorbeugen
vorbeugen nghĩa là ngăn, ngăn chặn.
Nghĩa của vorbeugen
Động từ
- Ngăn, ngăn chặn.
Chia động từ vorbeugen
Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich beuge vor…).
Hiện tại Präsens
- ich beuge vor
- du beugst vor
- er/sie/es beugt vor
- wir beugen vor
- ihr beugt vor
- sie/Sie beugen vor
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beugte vor
- du beugtest vor
- er/sie/es beugte vor
- wir beugten vor
- ihr beugtet vor
- sie/Sie beugten vor
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe vorgebeugt
- du hast vorgebeugt
- er/sie/es hat vorgebeugt
- wir haben vorgebeugt
- ihr habt vorgebeugt
- sie/Sie haben vorgebeugt
Tương lai Futur I
- ich werde vorbeugen
- du wirst vorbeugen
- er/sie/es wird vorbeugen
- wir werden vorbeugen
- ihr werdet vorbeugen
- sie/Sie werden vorbeugen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beuge vor
- du beugest vor
- er/sie/es beuge vor
- wir beugen vor
- ihr beuget vor
- sie/Sie beugen vor
Mệnh lệnh Imperativ
- beug vor! (du)
- beugt vor! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với vorbeugen
- Vorbeugen ist besser als heilen. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329800
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to prevent, obviate; to lean forward
Câu hỏi thường gặp
vorbeugen nghĩa là gì?
vorbeugen (động từ) nghĩa là ngăn, ngăn chặn.
Chia động từ vorbeugen ở thì hiện tại thế nào?
ich beuge vor, du beugst vor, er/sie/es beugt vor, wir beugen vor, ihr beugt vor, sie/Sie beugen vor. Phân từ II: vorgebeugt.