TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vorbeugen

/ˈfoːɐ̯ˌbɔɪ̯ɡn̩/ giọng máy của trình duyệt

vorbeugen nghĩa là ngăn, ngăn chặn.

Nghĩa của vorbeugen

Động từ

  1. Ngăn, ngăn chặn.

Chia động từ vorbeugen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vorgebeugtPhân từ I: vorbeugend

Động từ tách: tiểu từ vor tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich beuge vor…).

Hiện tại Präsens

  • ich beuge vor
  • du beugst vor
  • er/sie/es beugt vor
  • wir beugen vor
  • ihr beugt vor
  • sie/Sie beugen vor

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beugte vor
  • du beugtest vor
  • er/sie/es beugte vor
  • wir beugten vor
  • ihr beugtet vor
  • sie/Sie beugten vor

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vorgebeugt
  • du hast vorgebeugt
  • er/sie/es hat vorgebeugt
  • wir haben vorgebeugt
  • ihr habt vorgebeugt
  • sie/Sie haben vorgebeugt

Tương lai Futur I

  • ich werde vorbeugen
  • du wirst vorbeugen
  • er/sie/es wird vorbeugen
  • wir werden vorbeugen
  • ihr werdet vorbeugen
  • sie/Sie werden vorbeugen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beuge vor
  • du beugest vor
  • er/sie/es beuge vor
  • wir beugen vor
  • ihr beuget vor
  • sie/Sie beugen vor

Mệnh lệnh Imperativ

  • beug vor! (du)
  • beugt vor! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với vorbeugen

  • Vorbeugen ist besser als heilen. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329800

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to prevent, obviate; to lean forward

Câu hỏi thường gặp

vorbeugen nghĩa là gì?

vorbeugen (động từ) nghĩa là ngăn, ngăn chặn.

Chia động từ vorbeugen ở thì hiện tại thế nào?

ich beuge vor, du beugst vor, er/sie/es beugt vor, wir beugen vor, ihr beugt vor, sie/Sie beugen vor. Phân từ II: vorgebeugt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.