Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 32
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 32/45
- thuỷ lực
- thuỷ lực học
- thuỷ ngân
- thuỷ phi cơ
- thuỷ sinh
- thuỷ thủ
- thuỷ tinh
- thuỷ tiên
- thuỷ tức
- thuỷ văn học
- thành
- thành cát tư hãn
- thành công
- thành khẩn
- thành ngữ
- thành phần
- thành phẩm
- thành phố
- thành phố hồ chí minh
- thành rô-ma
- thành thạo
- thành thật
- thành trì
- thành tích
- thành tựu
- thành vatican
- thành viên
- thác
- thác nước
- thách
- thách thức
- thái
- thái bình dương
- thái dương
- thái dương hệ
- thái lan
- thái tử
- thái độ
- thám tử
- thán từ
- tháng
- tháng ba
- tháng bảy
- tháng chín
- tháng giêng
- tháng hai
- tháng mười
- tháng mười hai
- tháng mười một
- tháng một
- tháng năm
- tháng sáu
- tháng tám
- tháng tư
- thánh
- thánh a-la
- thánh ca
- thánh giá
- thánh hiền
- thánh linh
- thánh lễ
- thánh nhân
- thánh nữ
- thánh thể
- tháp
- tháp dân số
- tháp nghiêng pisa
- tháp ngà
- thâm niên
- thân
- thân chủ
- thân cây
- thân mình
- thân mật
- thân mến
- thân nhiệt
- thân nhân
- thân não
- thân thiện
- thân thể
- thân ái
- thây
- thây ma
- thép
- thêm
- thêm vào đó
- thêôđorô
- thì
- thì hiện tại
- thì là
- thì là ai cập
- thì quá khứ
- thì thầm
- thì tương lai
- thìa
- thình lình
- thí nghiệm
- thích
- thích hơn
- thích hợp
- thích thú
- thính giác
- thính giả
- thòng lọng
- thói quen
- thóp
- thô
- thô ráp
- thôi việc
- thôi được
- thôn
- thông
- thông báo
- thông dịch viên
- thông minh
- thông rụng lá
- thông số
- thông thường
- thông tin
- thông tấn xã
- thông tục
- thông điệp
- thù
- thù đủ
- thùng
- thùng rác
- thùng rượu
- thú
- thú có túi
- thú cưng
- thú lông nhím
- thú mỏ vịt
- thú nhận
- thú nhồi bông
- thú nuôi
- thú tội
- thú vật
- thú vị
- thú y
- thúc ép
- thăm
- thăm dò
- thăn
- thăng hoa
- thơ
- thơm
- thư
- thư giãn
- thư ký
- thư lại
- thư mục
- thư pháp
- thư thái
- thư viện
- thư điện tử
- thưa
- thưa kiện
- thưa thớt
- thương
- thương gia
- thương hiệu
- thương hàn
- thương lượng
- thương mại
- thương nghiệp
- thương phẩm
- thương số
- thương thuyết
- thương tiếc
- thương tích
- thương tật
- thương đội
- thước anh
- thước kẻ
- thước đo
- thước đo góc
- thường
- thường dân
- thường gặp
- thường hay
- thường xanh
- thường xuyên
- thường xuân
- thưởng
- thưởng thức
- thược dược
- thượng hải
- thượng lưu
- thượng nghị viện
- thượng nguồn
- thượng viện
- thạch
- thạch anh
- thạch cao
- thạch lựu
- thạch nhũ
- thạch quyển
- thả
- thả ra
- thảm