TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thánh thể tiếng Đức là gì?

"thánh thể" trong tiếng Đức là die Eucharistie (danh từ).

die Eucharistie Danh từ · giống cái

/ˌɔʏ̯çaʁɪsˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh thể, tiệc thánh, cực thánh, mình thánh chúa.

Xem đầy đủ từ "Eucharistie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thánh thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thánh thể tiếng Đức là gì?

"thánh thể" trong tiếng Đức là die Eucharistie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.