TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thêm vào đó tiếng Đức là gì?

"thêm vào đó" trong tiếng Đức là dazu (phó từ).

dazu Phó từ

/daˈtsuː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thêm vào đó, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "dazu": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thêm vào đó tiếng Đức là gì?

"thêm vào đó" trong tiếng Đức là dazu (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.