TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thán từ tiếng Đức là gì?

"thán từ" trong tiếng Đức là das Ausrufewort (danh từ), die Interjektion (danh từ).

das Ausrufewort Danh từ · giống trung

/ˈaʊsʁuːfəˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thán từ, từ cảm thán.

Xem đầy đủ từ "Ausrufewort": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Interjektion Danh từ · giống cái

/ˌɪntɐjɛkˈtsi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thán từ, từ cảm thán.

Xem đầy đủ từ "Interjektion": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thán từ tiếng Đức là gì?

"thán từ" trong tiếng Đức là das Ausrufewort (danh từ), die Interjektion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.