Thành tựu tiếng Đức là gì?
"thành tựu" trong tiếng Đức là die Errungenschaft (danh từ).
die Errungenschaft Danh từ · giống cái
[ɛɐ̯ˈʀʊŋənʃaft] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành tựu, thành tích.
Xem đầy đủ từ "Errungenschaft": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thành tựu tiếng Đức là gì?
"thành tựu" trong tiếng Đức là die Errungenschaft (danh từ).