Tháng mười tiếng Đức là gì?
"tháng mười" trong tiếng Đức là der Oktober (danh từ), der Gilbhart (danh từ).
der Oktober Danh từ · giống đực
/ɔkˈtoːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng mười.
- Es ist schon Oktober. Đã tháng Mười rồi.
- Der Oktober ist vorbei. Tháng Mười đã qua.
Xem đầy đủ từ "Oktober": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Gilbhart Danh từ · giống đực
/ˈɡɪlphaʁt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tháng mười.
Xem đầy đủ từ "Gilbhart": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tháng mười tiếng Đức là gì?
"tháng mười" trong tiếng Đức là der Oktober (danh từ), der Gilbhart (danh từ).