TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tháng sáu tiếng Đức là gì?

"tháng sáu" trong tiếng Đức là der Juni (danh từ), Brachet (danh từ riêng).

der Juni Danh từ · giống đực

/ˈjuːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng sáu.

  • Heute ist der achtzehnte Juni — und Muiriels Geburtstag! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
  • Heute ist der 18. Juni und das ist der Geburtstag von Muiriel! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

Xem đầy đủ từ "Juni": der/die/das, biến cách, cách chia →

Brachet Danh từ riêng

/ˈbʁaːxət/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng sáu.

Xem đầy đủ từ "Brachet": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tháng sáu tiếng Đức là gì?

"tháng sáu" trong tiếng Đức là der Juni (danh từ), Brachet (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.