TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Brachet

/ˈbʁaːxət/ giọng máy của trình duyệt

Brachet nghĩa là tháng sáu.

Nghĩa của Brachet

Danh từ riêng

  1. Từ cổ Tháng sáu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng June (sixth month of the Gregorian calendar)

Câu hỏi thường gặp

Brachet nghĩa là gì?

Brachet (danh từ riêng) nghĩa là tháng sáu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.