Thù tiếng Đức là gì?
"thù" trong tiếng Đức là der Feind (danh từ).
der Feind Danh từ · giống đực
/faɪ̯nt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ thù, kẻ địch, địch.
- Ich habe viele Feinde. Tôi có nhiều kẻ thù.
- Nach Toms Worten hat Esperanto zwei Feinde: Unwissenheit und Vorurteile. Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thù tiếng Đức là gì?
"thù" trong tiếng Đức là der Feind (danh từ).