Thăm tiếng Đức là gì?
"thăm" trong tiếng Đức là besuchen (động từ).
besuchen Động từ
/bəˈzuːxn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm, đi thăm.
- Wieso hast du das Grab nicht besucht? Tại sao bạn không đi thăm mộ?
- Ich werde nächsten Monat meinen Onkel in Boston besuchen. Tôi sẽ đi thăm bác tôi ở Boston vào tháng sau.
Xem đầy đủ từ "besuchen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thăm tiếng Đức là gì?
"thăm" trong tiếng Đức là besuchen (động từ).