TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thân nhiệt tiếng Đức là gì?

"thân nhiệt" trong tiếng Đức là die Körpertemperatur (danh từ).

die Körpertemperatur Danh từ · giống cái

/ˈkœʁpɐtɛmpəʁaˌtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt.

Xem đầy đủ từ "Körpertemperatur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thân nhiệt tiếng Đức là gì?

"thân nhiệt" trong tiếng Đức là die Körpertemperatur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.