TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Körpertemperatur

danh từ giống cái
/ˈkœʁpɐtɛmpəʁaˌtuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Körpertemperaturen · sinh cách: der Körpertemperatur

die Körpertemperatur nghĩa là nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt.

Nghĩa của Körpertemperatur

Danh từ · giống cái

  1. Nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt.

Biến cách của Körpertemperatur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Körpertemperaturdie Körpertemperaturen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Körpertemperaturder Körpertemperaturen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Körpertemperaturden Körpertemperaturen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Körpertemperaturdie Körpertemperaturen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ body temperature

Câu hỏi thường gặp

Körpertemperatur nghĩa là gì?

Körpertemperatur (danh từ) nghĩa là nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt.

Körpertemperatur là der, die hay das?

Körpertemperatur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Körpertemperatur); số nhiều: die Körpertemperaturen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.