Thượng nghị viện tiếng Đức là gì?
"thượng nghị viện" trong tiếng Đức là der Senat (danh từ).
der Senat Danh từ · giống đực
/zeˈnaːt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thượng nghị viện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thượng nghị viện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thượng nghị viện tiếng Đức là gì?
"thượng nghị viện" trong tiếng Đức là der Senat (danh từ).