TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thân tiếng Đức là gì?

"thân" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), der Körper (danh từ), der Leib (danh từ).

lieb Tính từ

/liːp/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mến, thân ái.

Xem đầy đủ từ "lieb": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Körper Danh từ · giống đực

/ˈkœrpər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân thể, cơ thể, thân, mình, người.

  • Mein ganzer Körper schmerzt. Tôi bị đau toàn thân.

Xem đầy đủ từ "Körper": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Leib Danh từ · giống đực

/laɪ̯p/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "Leib": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Stamm Danh từ · giống đực

/ʃtam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân.

Xem đầy đủ từ "Stamm": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rumpf Danh từ · giống đực

/rʊm(p)f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "Rumpf": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Torso Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thân, thân mình, mình.

Xem đầy đủ từ "Torso": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thân tiếng Đức là gì?

"thân" trong tiếng Đức là lieb (tính từ), der Körper (danh từ), der Leib (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.