TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Strunk

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strünke · sinh cách: des Strunkes

der Strunk nghĩa là thân.

Nghĩa của Strunk

Danh từ · giống đực

  1. Thân.

Biến cách của Strunk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Strunkdie Strünke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Strunkesder Strünke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Strunkden Strünken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Strunkdie Strünke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the thick, woody stalk found in some plants, especially cabbages; tree trunk

Câu hỏi thường gặp

Strunk nghĩa là gì?

Strunk (danh từ) nghĩa là thân.

Strunk là der, die hay das?

Strunk là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Strunk); số nhiều: die Strünke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.