TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Strömung

danh từ giống cái
/ˈʃtʁøːmʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Strömungen · sinh cách: der Strömung

die Strömung nghĩa là dòng.

Nghĩa của Strömung

Danh từ · giống cái

  1. Dòng.

Biến cách của Strömung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Strömungdie Strömungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Strömungder Strömungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Strömungden Strömungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Strömungdie Strömungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ current, stream, flux, flow; movement (in politics, ideas, the arts, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Strömung nghĩa là gì?

Strömung (danh từ) nghĩa là dòng.

Strömung là der, die hay das?

Strömung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Strömung); số nhiều: die Strömungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.